Dịch

full of

cụm giới từ (prepositional phrase)
US/ˈfʊl ʌv/

Nghĩa chính

  1. Dùng để chỉ một loại nhà đầy đủ; ba của một loại là "đầy đủ" cặpcụm giới từUsed to designate a type of full house; the three of a kind is "full of" the pair.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem full, ofcụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see full, of.

Cụm từ (phrase)

full of ittính từLời thề băm nhỏ đầy rác rưởi
full of shittính từĐặc trưng bởi việc nói những điều vô nghĩa hoặc dối trá, hoặc không nhất quán
full of beanstính từTràn đầy năng lượng
full of craptính từToàn nói xạo
full of hot airtính từNói nhiều, đặc biệt là không nói điều gì có giá trị hay ý nghĩa
full of breadtính từĐược nuôi dưỡng tốt hoặc ở mức độ quá mức; háu ăn
full of the deviltính từĐặc trưng bởi sự gây rắc rối hoặc tinh nghịch; sự độc ác; khó xử lý
full of the joys of springtính từRất vui vẻ

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Bạn tràn đầy năng lượng.
  • .Con đường đầy những ổ gà.
  • .Cuộc sống đầy những bí ẩn.

AI