Nghĩa chính
- Dùng để chỉ một loại nhà đầy đủ; ba của một loại là "đầy đủ" cặpcụm giới từUsed to designate a type of full house; the three of a kind is "full of" the pair.
- Dùng theo nghĩa đen, xem full, ofcụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see full, of.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| full of ittính từ | tính từ | Lời thề băm nhỏ đầy rác rưởi |
| full of shittính từ | tính từ | Đặc trưng bởi việc nói những điều vô nghĩa hoặc dối trá, hoặc không nhất quán |
| full of beanstính từ | tính từ | Tràn đầy năng lượng |
| full of craptính từ | tính từ | Toàn nói xạo |
| full of hot airtính từ | tính từ | Nói nhiều, đặc biệt là không nói điều gì có giá trị hay ý nghĩa |
| full of breadtính từ | tính từ | Được nuôi dưỡng tốt hoặc ở mức độ quá mức; háu ăn |
| full of the deviltính từ | tính từ | Đặc trưng bởi sự gây rắc rối hoặc tinh nghịch; sự độc ác; khó xử lý |
| full of the joys of springtính từ | tính từ | Rất vui vẻ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạn tràn đầy năng lượng.
- .Con đường đầy những ổ gà.
- .Cuộc sống đầy những bí ẩn.
Xuất hiện ở từ khác
- freetrái nghĩaChứa đầy điều gì.