Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
frummie
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người Do Thái vui tính
danh từ
A frum Jew.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
frummie
Dạng gốc
(base form)
frummie
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
frum
+
-ie
Ví dụ
Fwiw
,
a
fair
number
of
people
take
(
kashrut
)
issue
with
the
frozen
beef
because
of
some
stage
in
the
salting
/
soaking
process
---
it's
not
just
the
real
frummies
,
either
.
I
know
a
few
moderate
people
who
won't
eat
basar
kafooi
.
AI
1
Người Do Thái vui tính
1
Người Do Thái vui tính
1
Người Do Thái vui tính