Dịch

fruitcake

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại bánh có trái cây sấy khô và các loại hạt, vỏ cam quýt và gia vị tùy chọn; thường được phục vụ trong lễ kỷ niệm đám cưới và Giáng sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cake containing dried fruits and, optionally, nuts, citrus peel and spice; usually served in celebration of weddings and Christmas.
  2. Người điên hoặc lập dịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crazy or eccentric person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fruitcakeDạng gốc (base form)
  2. fruitcakesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nutty as a fruitcaketính từCư xử một cách lập dị, ngu ngốc hoặc lập dị; rất hấp dẫn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người đồng tính nam
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A homosexual male.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc fruitcake

Ví dụ

  • , " , , ?"
  • , , . .

AI