Dịch

front line

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiền tuyến, chiến tuyếndanh từA front, or a boundary between opposing positions.
  2. Trang web có xung đột, nỗ lực hoặc vấn đề gây tranh cãi dưới bất kỳ hình thức nàodanh từA site of a conflict, effort, or controversial matter of any kind.
  3. Trang web tương tác với người ngoài, chẳng hạn như khách hàngdanh từThe site of interaction with outsiders, such as customers.
  4. Mức độ thấpdanh từA low level.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. front lineDạng gốc (base form)
  2. front linesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tấn công
  1. Tấn công, gọi chung là kẻ tấn công hoặc tiền đạoattack, collectively the attackers or forwards.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , ....
  • , " " . ...
  • , , .

AI