Dịch

back line

danh từ (noun)
US/ˈbæk ˈlaɪn/

Nghĩa chính

  1. Nói chung là những người bảo vệ một độidanh từCollectively, the defenders of a team.
  2. Đường chạy ngang khung thành đến các góc của sân thi đấudanh từThe line running across the goal to the corners of the playing field.
  3. Các cầu thủ được gọi là hậu vệ, có trách nhiệm chính là phòng thủdanh từThe players known as the backs, whose primary responsibility is defense.
  4. Đường chiến thuật tưởng tượng trên sân đi qua hàng hậu vệ, qua đường tấn công/phòng thủ chính của họ (tức là loại trừ bất kỳ cầu thủ nào ở vị trí phòng thủ lùi hơn)danh từThe imaginary tactical line across the field that passes through the backs, through their primary line of attack/defence (i.e. excluding any players in a more backward defensive position).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. back lineDạng gốc (base form)
  2. back linesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , Drogba , .
  • , , .

Họ từ (word family)

cùng gốc back line

Ngôn ngữ khác

AI