Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
from top to toe
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
f
ɹ
ə
m
ˈ
t
ɒ
p
t
ə
ˈ
t
əʊ
/
US
/
f
ɹ
ə
m
ˈ
t
ɑ
p
t
ə
ˈ
t
oʊ
/
Nghĩa chính
1
Về ngoại hình hoặc trang bị của một người, hoàn toàn, toàn bộ
cụm giới từ
of a person's appearance or equipment, completely, all over
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
completely
head to toe
Ví dụ
He
was
armed
from
top
to
toe
.
He
was
all
soaking
wet
from
top
to
toe
.
She
was
tattooed
from
top
to
toe
.
AI
1
hoàn toàn
1
hoàn toàn
1
hoàn toàn