Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
friskily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Nghịch ngợm
trạng từ
in a frisky manner
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
friskily
Dạng gốc
(base form)
more friskily
So sánh hơn
(comparative)
most friskily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
frisky
+
-ly
Ví dụ
he
moves
about
friskily
despite
his
age
Họ từ
(word family)
cùng gốc
friskily
frisk
y
Tràn đầy năng lượng
tính từ
friski
ness
Tính nghịch ngợm; tính hay nô đùa
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
travieso
Nghịch ngợm, quậy phá
juguetón
Tinh nghịch, nghịch ngợm, hiếu động
malote
Khốn nạn, nghịch ngợm
AI
1
Nghịch ngợm
1
Nghịch ngợm
1
Nghịch ngợm