Dịch

frilled

tính từ (adjective)
/fɹɪld/

Nghĩa chính

  1. Có mép nhăntính từHaving frills, frilly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frilledDạng gốc (base form)
  2. more frilledSo sánh hơn (comparative)
  3. most frilledSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

frilled agamadanh từĐồng nghĩa với frilled lizard
frilled sharkdanh từChlamydoselachus anguineus, phân bố rộng chủ yếu ở các thềm lục địa bên ngoài
frilled dragondanh từĐồng nghĩa với frilled lizard
frilled lizarddanh từLoài thằn lằn thuộc loài Chlamydosaurus kingii, có nguồn gốc từ miền bắc Australia và miền nam New Guinea, có một diềm màng co lớn quanh cổ thường gập vào cơ thể nhưng được mở rộng để thể hiện lãnh thổ và tán tỉnh
frilled-neck lizarddanh từĐồng nghĩa với frilled lizard
southern African frilled sharkdanh từLoài cá mập nước sâu có thân dài giống rắn và đầu dẹt, rộng (Chlamydoselachus africana), được tìm thấy ở miền nam Angola đến miền nam Namibia
frilled neck lizardChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc frilled

Nguồn gốc (etymology)

AI