| frilled agamadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với frilled lizard |
| frilled sharkdanh từ | danh từ | Chlamydoselachus anguineus, phân bố rộng chủ yếu ở các thềm lục địa bên ngoài |
| frilled dragondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với frilled lizard |
| frilled lizarddanh từ | danh từ | Loài thằn lằn thuộc loài Chlamydosaurus kingii, có nguồn gốc từ miền bắc Australia và miền nam New Guinea, có một diềm màng co lớn quanh cổ thường gập vào cơ thể nhưng được mở rộng để thể hiện lãnh thổ và tán tỉnh |
| frilled-neck lizarddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với frilled lizard |
| southern African frilled sharkdanh từ | danh từ | Loài cá mập nước sâu có thân dài giống rắn và đầu dẹt, rộng (Chlamydoselachus africana), được tìm thấy ở miền nam Angola đến miền nam Namibia |
| frilled neck lizard | | Chưa có nghĩa |