Dịch

frikadelle

danh từ (noun)
/fɹɪkəˈdɛlə/

Nghĩa chính

  1. Loại thịt viên hình cầu dẹt có nguồn gốc từ Bắc Âu, ăn nóng hoặc lạnh và thường bao gồm: thịt lợn băm hoặc thịt bò/thịt bê (hoặc thông thường là hỗn hợp của các loại thịt này); hành tây xắt nhỏ; trứng; sữa hoặc nước; vụn bánh mì, bột yến mạch hoặc bột mì; muối; và hạt tiêudanh từAn oblate-spheroid meatball of North European origin, eaten hot or cold, and typically consisting of: minced pork or beef/veal (or, commonly, a blend of these meats); chopped onions; eggs; milk or water; breadcrumbs, oatmeal, or flour; salt; and pepper.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. frikadelleDạng gốc (base form)
  2. frikadellesSố nhiều (plural)
  3. frikadellerSố nhiều (plural)
  4. frikadellen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. Frikadellen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • 1. . 2. 6-8 . 3. , . 4. , .
  • , , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Đan Mạchfrikadelle
  2. từ tiếng ĐứcFrikadelle

Cùng gốc (doublet)fricandeaufrikkadel

AI