Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Đứcdanh từ riêngA surname from German.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Friedman testdanh từ | danh từ | Thử thai cho thỏ |
| Friedman unitdanh từ | danh từ | Thời hạn sáu tháng |
Ví dụ
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc Friedman- FriedmanianLiên quan đến Milton Friedman (1912–2006), nhà kinh tế, nhà thống kê và nhà văn người Mỹ, nổi tiếng với nghiên cứu về phân tích tiêu dùng, lịch sử và lý thuyết tiền tệ cũng như sự phức tạp của chính sách ổn địnhtính từ
- FriedmaniteNgười ủng hộ kinh tế học Friedmaniandanh từ
- FriedmannianLiên quan đến Alexander Friedmann (tiếng Nga: Алекса́ндр Фри́дман; 1888–1925), nhà vật lý và toán học người Nga và Liên Xô nổi tiếng với lý thuyết tiên phong cho rằng vũ trụ đang giãn nở theo một tập hợp các phương trìnhtính từ