Dịch

fried-eggy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống hoặc đặc trưng của một quả trứng chiêntính từResembling or characteristic of a fried egg.
  2. Chứa trứng chiêntính từContaining fried eggs.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • well-edited , , .
  • , , egg-planty, hot-metal-potty, , 18-yuan-eachy .
  • , , .

AI