fretsaw
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Chiếc cưa bao gồm một khung kim loại có một lưỡi cưa hẹp có răng mịn được giữ dưới lực căng, được sử dụng để thực hiện các vết cắt congdanh từA saw consisting of a metal frame having a fine-toothed narrow blade held under tension, used in making curved cuts.
- Cắt bằng cưa sắtđộng từngoại động từ (transitive)To cut with a fretsaw.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- fretsawNguyên thể (infinitive)
- fretsawsSố nhiều (plural)
- fretsawedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fretsawn (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- fretsawingPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- , . .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha