Dịch

frequence

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đám đông hoặc một đám đông ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crowd or throng of people.
  2. Tính thường xuyên; sự dồi dàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Frequency; abundance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frequenceDạng gốc (base form)
  2. frequencesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • sự thường hay có động đất ở Nhật-bản
  • tần số mạch đập
  • tần số xuất hiện của từ

AI