frequence
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đám đông hoặc một đám đông ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crowd or throng of people.
- Tính thường xuyên; sự dồi dàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Frequency; abundance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- frequenceDạng gốc (base form)
- frequencesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- sự thường hay có động đất ở Nhật-bản
- tần số mạch đập
- tần số xuất hiện của từ