Dịch

freeze distillation

danh từ (noun)
US/ˈfɹiz ˌdɪstɪˈleɪʃən/

Nghĩa chính

  1. Quá trình làm giàu dung dịch (không thực sự chưng cất) bằng cách đông lạnh một phần và sau đó loại bỏ vật liệu đông lạnh có chất lượng hòa tan kém hơn phần chất lỏng còn sót lạidanh từkhông đếm được (uncountable)The process of enriching a solution (not truly distilling it) by partially freezing it and then removing frozen material that is poorer in the dissolved material than is the liquid portion left behind.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI