freefall
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rơi tự dodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of motion affected by no acceleration or force other than that of gravity.
- Rơi tự do có lực cảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of motion but allowing for the presence of incidental air resistance not caused intentionally by devices such parachutes or wings.
- Lao dốc, sự sụt giảm nhanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rapid, uncontrolled decline or worsening.
- Lao dốc, sụt giảm không phanhđộng từnội động từ (intransitive)To decline or worsen rapidly and uncontrollably.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- freefallNguyên thể (infinitive)
- freefallsSố nhiều (plural)
- freefell (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- freefallen (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- freefallingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in freefallcụm giới từ | cụm giới từ | Trong chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực mà không có lực cản của không khí |
| freefall styledanh từ | danh từ | Môn thi đấu trong đó vận động viên thực hiện các động tác trên không chính xác khi rơi tự do |
| accelerated freefalldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với progressive freefall |
| progressive freefalldanh từ | danh từ | Phương pháp đào tạo được thiết kế để nhanh chóng dạy kỹ năng rơi tự do cho người mới bắt đầu dưới sự giám sát của người hướng dẫn |
| acceleration of freefalldanh từ | danh từ | Gia tốc không đổi mà một vật thể chịu khi rơi hoàn toàn dưới tác dụng của trọng lực mà không có lực nào khác như lực cản của không khí tác dụng lên nó |
| universality of freefalldanh từ | danh từ | Nguyên lý mọi vật rơi với cùng một gia tốc trong trường hấp dẫn, không phụ thuộc vào khối lượng hoặc thành phần của chúng |
| free-fall timedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian đặc trưng cần thiết để một vật sụp đổ dưới lực hút hấp dẫn của chính nó, nếu không có lực nào khác tồn tại để chống lại sự sụp đổ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Rơi tự do
- nội động từ (intransitive)To drop in a state of freefall.
Họ từ (word family)
cùng gốc freefallVí dụ
- , , ALCM's .SAC hiện đang thực hiện một nghiên cứu máy bay ném bom để xem họ cần bao nhiêu quả bom rơi tự do, bao nhiêu SRAM, bao nhiêu ALCM để lấp đầy lực lượng.
- , 750 .Tôi chỉ còn bốn tháng trong đội và muốn ghi lại càng nhiều lần rơi tự do càng tốt, và tôi đang tiến gần đến cú nhảy thứ 750 của mình.
- , .. president's .Khi nội chiến tiếp tục ở Iraq, tỷ lệ ủng hộ tổng thống Mỹ đang lao dốc không phanh.