Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thực thể chính trị có địa vị chính trị thấp hơn địa vị của một quốc gia-dân tộc có chủ quyền hoàn toàn, như Nhà nước Tự do Congo trước đây và Nhà nước Tự do Ireland trước đâydanh từA political entity whose political status is less than that of a fully sovereign nation-state, as with the former Congo Free State and the former Irish Free State.
- Nhà nước liên bang, có lòng trung thành với một thực thể lớn hơn, như hiện nay là với Đức, và trước đó là mối quan hệ giữa các bang của Đế chế La Mã Thần thánh và Hoàng đế, và sau đó là các bang của Đế quốc Đức dưới thời Hohenzollernsdanh từA Federal state, with allegiance to a larger entity, as currently with Germany, and earlier, the relationship between the states of the Holy Roman Empire and the Emperor, and later, the states of the German Empire under the Hohenzollerns.
- Thực thể chính trị độc lập hoặc tự trị có địa vị chính thức và mối quan hệ với các quốc gia khác là không xác địnhdanh từAn independent or autonomous political entity whose formal status and relationship to other states is undefined.
- Nước cộng hòa hoặc thịnh vượng chung, giống như Nhà nước tự do Orange trước đây, và đặc biệt được sử dụng để chỉ Vương quốc Anh hiện tại để chỉ thời kỳ Thịnh vượng chung dưới thời Cromwelldanh từA republic or commonwealth, as with the former Orange Free State, and especially as used for the current United Kingdom to refer to the Commonwealth period under Cromwell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- free stateDạng gốc (base form)
- free statesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Irish Free Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Lãnh thổ tự trị thuộc chủ quyền danh nghĩa của Anh bao gồm phần lớn đảo Ireland, được thành lập vào năm 1922 như một phần của hiệp ước giữa chính phủ Anh và các nước cộng hòa Ireland |
| Orange Free Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh cũ của Nam Phi, tồn tại từ 1910–1994, nay là tỉnh Free State |
| Free State of Jonesdanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia không được công nhận tồn tại từ năm 1863 đến năm 1865, khi Quận Jones, Quận Covington, Quận Bainbridge và các phần khác của bang Mississippi, tách khỏi Liên bang Hoa Kỳ và cố gắng liên minh với Liên minh |
| Congo Free Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Thuộc địa cũ của Trung Phi được cai trị bởi vua Leopold II của Bỉ với tư cách là người cai trị tuyệt đối từ năm 1885 cho đến khi bị Bỉ sáp nhập vào năm 1908. Tên cũ của Cộng hòa Dân chủ Congo |
| Free State of Fiumedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Fiume: một chính thể cũ ở châu Âu, giữa 1920–1924 |
| Free-Staterdanh từ | danh từ | Một trong những người định cư chống chế độ nô lệ ở Lãnh thổ Kansas vào những năm 1850 |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Là tình trạng không được hỗ trợ hoặc ràng buộc bởi các thế lực bên ngoài
- A condition of not being supported or constrained by outside forces.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .25 . .