Dịch

Fraser

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈfɹeɪzɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Một họ Scotland từ tiếng Pháp cổ được cho là có nguồn gốc Norman.danh từ riêngA Scottish surname from Old French thought to be of Norman origin.
  2. Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Con sông ở British Columbia chảy từ dãy núi Rocky vào eo biển Georgia, được đặt theo tên của Simon Fraser (nhà thám hiểm)danh từ riêngA river in British Columbia that flows from the Rocky Mountains into the Strait of Georgia, named after Simon Fraser (explorer).
  4. Địa điểm trên đường cao tốc Klondike ở tây bắc British Columbia.danh từ riêngA location on the Klondike Highway in north-west British Columbia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FraserDạng gốc (base form)
  2. FrasersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Fraser firdanh từLoài cây linh sam Bắc Mỹ (Abies fraseri)
Fraser Islanddanh từ riêngHòn đảo Di sản Thế giới nằm dọc theo bờ biển phía nam của Queensland, Australia, cách Brisbane khoảng 300 km về phía bắc
Fraser Risedanh từ riêngVùng ngoại ô của Melbourne ở thành phố Melton, Victoria, Úc
Fraser Coastdanh từ riêngKhu vực chính quyền địa phương ở vùng Wide Bay-Burnett của Queensland, Úc
Fraser Valleydanh từ riêngThung lũng sông Fraser ở British Columbia, Canada
Fraser scriptdanh từ riêngHệ thống chữ viết đơn viện dựa trên các chữ cái Latinh tiêu chuẩn và xoay và được sử dụng để viết ngôn ngữ Lisu
Fraser alphabetdanh từ riêngĐồng nghĩa với Fraser script
Fraser syndromedanh từRối loạn bẩm sinh nhiễm sắc thể thường lặn được đặc trưng bởi các khiếm khuyết về phát triển bao gồm cả bệnh cryptophthalmos và sự phát triển liên giới tính

9 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 9
Khu phố ở phía đông bắc Edmonton
  1. Khu phố ở phía đông bắc Edmonton, AlbertaA neighbourhood in north-east Edmonton, Alberta.

Ví dụ

  • 7- .
  • , .
  • year's 5.5-meter-tall .. .

AI