Dịch

frappé

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈfɹæpeɪ/US/fɹæˈpeɪ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Món tráng miệng hoặc món khai vị có hương vị trái cây đông lạnhdanh từA frozen fruit-flavoured dessert or appetizer.
  2. Động tác trong đó bàn chân chạm sàn qua mắt cá chân trong múa ba lê hoặc các hình thức khiêu vũ khácdanh từA movement where the foot is struck against the floor over the ankle in ballet or other forms of dance.
  3. Ướp lạnh (rượu)tính từkhông so sánh (not comparable)Iced; cooled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frappéDạng gốc (base form)
  2. frappésSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápfrappé
  2. từ tiếng Pháp cổfraper
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hrappijaną“to hurry”

AI