frapé
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/fɾaˈpe/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sinh tốtính từfrappé
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- frapéDạng gốc (base form)
- frapésGiống cái số nhiều (feminine plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sinh tố
- frappé