fowler
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người bẫy chim, thợ săn chim hoang dãdanh từA hunter of wildfowl.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fowlerDạng gốc (base form)
- fowlersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fowler flapdanh từ | danh từ | Vạt xẻ trượt về phía sau trước khi cong xuống, do đó làm tăng độ cong của dây đàn đầu tiên, sau đó là độ khum. Nó có thể hoặc không thể tạo thành một phần của bề mặt trên của cánh |
| Fowler dead spacedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với anatomic dead space |
| Fowler'sdanh từ | danh từ | Vị trí của Fowler |
| low Fowler'sdanh từ | danh từ | Tư thế vật lý mà bệnh nhân được đặt vào, nâng đầu lên 15-30 độ |
| semi-Fowler'sdanh từ | danh từ | Tư thế vật lý mà bệnh nhân được đặt nâng đầu lên 30 độ |
| Fowler's toaddanh từ | danh từ | Cóc Bắc Mỹ Anaxyrus fowleri |
| high Fowler'sdanh từ | danh từ | Tư thế vật lý mà bệnh nhân được đặt vào, nâng đầu lên 60-90 độ |
| Fowler's methoddanh từ riêng | danh từ riêng | Phương pháp đo khoảng chết giải phẫu bằng cách phân tích nồng độ nitơ khi bệnh nhân thở ra sau khi đã hấp thụ khả năng sống của oxy nguyên chất |
Họ từ (word family)
cùng gốc fowlerNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- : , Linh hồn chúng tôi đã thoát như chim khỏi bẫy của người bẫy chim: bẫy bị đứt và chúng tôi đã trốn thoát.
- .Fowler đã cưỡi lừa suốt chặng đường xuống tận đáy hẻm núi Grand Canyon.
- 48 , .Fowler đã đến thăm 48 tiểu bang, chỉ còn lại Hawaii và Alaska.