Fowler flap
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vạt xẻ trượt về phía sau trước khi cong xuống, do đó làm tăng độ cong của dây đàn đầu tiên, sau đó là độ khum. Nó có thể hoặc không thể tạo thành một phần của bề mặt trên của cánhdanh từA split flap that slides backwards before hinging downward, thereby increasing first chord, then camber. It may or may not form part of the upper surface of the wing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Fowler flapDạng gốc (base form)
- Fowler flapsSố nhiều (plural)