Nghĩa chính
- Loại vải lụa hoặc lụa và bông nhẹ, thường có hoa văn indanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lightweight silk or silk-and-cotton fabric, often with a printed pattern.
- Bộ quần áo hoặc một chiếc khăn tay được làm bằng loại vải nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of clothing, or a handkerchief, made with this fabric.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foulardDạng gốc (base form)
- foulardsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ( , ,) […]
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápfoulard