Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
forward motion
UK
/ˈ
f
ɔː
w
ə
d
ˈ
m
əʊ
.
ʃ
ə
n
/
US
/ˈ
f
ɔɹ
w
ə
ɹ
d
ˈ
m
oʊ
.
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Chuyển động về phía trước
Ví dụ
The
train
lost
its
forward
motion
and
came
to
a
stop
.
Đoàn tàu mất đà tiến lên phía trước và dừng lại.
Xuất hiện ở từ khác
forward
kết hợp
chuyển động về phía trước
AI
1
Chuyển động về phía trước
1
Chuyển động về phía trước
1
Chuyển động về phía trước