Dịch

forward motion

UK/ˈfɔːwəd ˈməʊ.ʃən/US/ˈfɔɹwəɹd ˈmoʊ.ʃən/

Nghĩa chính

  1. Chuyển động về phía trước

Ví dụ

  • .Đoàn tàu mất đà tiến lên phía trước và dừng lại.

AI