Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
forwake
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Kiệt sức hoặc mệt mỏi khi thức dậy hoặc xem quá nhiều
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To exhaust or tire out with excessive waking or watching.
Nguồn gốc
(etymology)
for-
+
wake
từ tiếng Anh trung đại
forwaken
Ví dụ
He
was
forwept
,
he
was
forwaked
.
AI
1
Kiệt sức hoặc mệt mỏi khi thức dậy hoặc xem quá nhiều
1
Kiệt sức hoặc mệt mỏi khi thức dậy hoặc xem quá nhiều
1
Kiệt sức hoặc mệt mỏi khi thức dậy hoặc xem quá nhiều