Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
forsworn
tính từ
(adjective)
US
/
f
ɔɹˈ
s
w
ɔɹ
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Không giữ lời thề, thề bỏ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having lied under oath; perjured.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
forsworn
forsworn
ness
Tình trạng bị từ bỏ
danh từ
un
forsworn
Không bị từ bỏ
tính từ
Ví dụ
But
we
hold
/
Thou
art
forsworn
;
and
no
forsworn
Archbishop
/
Shall
helm
the
Church
.
AI
1
Không giữ lời thề
1
Không giữ lời thề
1
Không giữ lời thề