Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
formworker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người lao động hoặc công nhân làm ván khuôn
danh từ
A laborer or workman who makes formwork.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
formworker
Dạng gốc
(base form)
formworker
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
encofrador
giống đực
Thợ ván khuôn, thợ mộc ván khuôn, thợ định hình, thợ mộc ván khuôn (Anh)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
form setter
formwork carpenter
shuttering carpenter
Nguồn gốc
(etymology)
formwork
+
-er
AI
1
Người lao động hoặc công nhân làm ván khuôn
1
Người lao động hoặc công nhân làm ván khuôn
1
Người lao động hoặc công nhân làm ván khuôn