Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
form a matching pair
US
/ˈ
f
ɔɹ
m
ə
ˈ
m
æ
tʃ
ɪ
ŋ
ˈ
p
ɛɹ/
Nghĩa chính
1
Tạo thành một đôi tương ứng
Ví dụ
The
jacket
and
skirt
form
a
matching
pair
.
Áo khoác và chân váy tạo thành một đôi tương ứng.
Xuất hiện ở từ khác
pair
kết hợp
tạo thành một đôi tương ứng
AI
1
Tạo thành một đôi tương ứng
1
Tạo thành một đôi tương ứng
1
Tạo thành một đôi tương ứng