forktail
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bất kỳ loài chim ăn côn trùng nhỏ nào thuộc chi Enicurusdanh từAny of various small insectivorous birds in the genus Enicurus.
- Gà rừng xanh (Gallus varius)danh từA green junglefowl (Gallus varius).
- Các chi Ischnura của chuồn chuồn kimdanh từAny of the genus Ischnura of damselflies.
- Các loài cá thuộc loài Ariomma indicadanh từAny fish of the species Ariomma indica.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- forktailDạng gốc (base form)
- forktailsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| forktail large-eye bream | Chưa có nghĩa | |
| slaty-backed forktail | Chưa có nghĩa | |
| forktail rabbitfish | Chưa có nghĩa | |
| Pacific forktail | Chưa có nghĩa | |
| forktail catfish | Chưa có nghĩa | |
| little forktail | Chưa có nghĩa | |
| black-backed forktail | Chưa có nghĩa | |
| forktail dwarfgoby | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con cá hồi đang trong năm tăng trưởng thứ tư
- A salmon in its fourth year of growth.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha