Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
forirk
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Khó chịu; mệt mỏi
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To irk; weary.
2
Trở nên mệt mỏi
động từ
nội động từ
(intransitive)
To become weary.
Nguồn gốc
(etymology)
for-
+
irk
từ tiếng Anh trung đại
*forirken
AI
1
Khó chịu
2
Trở nên mệt mỏi
1
Khó chịu
2
Trở nên mệt mỏi
1
Khó chịu
2
Trở nên mệt mỏi