Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
forgetfully
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Sao lãng, lơ là
trạng từ
in a forgetful manner
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
forgetfully
Dạng gốc
(base form)
more forgetfully
So sánh hơn
(comparative)
most forgetfully
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
forgetful
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
forgetfully
forgetful
Hay quên, đããng trí
tính từ
forgetful
ness
Sự hay quên
danh từ
Ví dụ
she
is
getting
old
and
acts
forgetfully
AI
1
Sao lãng
1
Sao lãng
1
Sao lãng