Dịch

forgetful

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hay quên, đããng trítính từUnable to remember things well; liable to forget.
  2. Quên cấu trúc, bỏ qua cấu trúctính từDropping some of the input's structure or properties before producing an output.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forgetfulDạng gốc (base form)
  2. more forgetfulSo sánh hơn (comparative)
  3. most forgetfulSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • forgetful of sb/sthhay quên ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

forgetful functordanh từFunctor quên hoặc loại bỏ một số hoặc tất cả cấu trúc hoặc thuộc tính của đầu vào trước khi ánh xạ tới đầu ra

Ví dụ

  • Dalua . , , , , .Dalua cũng không có phần hay được nhắc đến trong truyền thuyết cổ. Giống như những thứ cổ xưa khác, vị thần này đã đến với chúng ta một cách âm thầm trong một thời đại lãng quên, mới lạ và đáng sợ.
  • ; ánh xạ quên; hàm tử quên
  • , .Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*forgetful

Ngôn ngữ khác

AI