Dịch

foresay

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ra quyết định; phong chức; bổ nhiệmđộng từngoại động từ (transitive)To decree; ordain; appoint.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. foresayNguyên thể (infinitive)
  2. foresaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. foresaid (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. foresayingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phải nói trước
  1. ngoại động từ (transitive)Phải nói trước; dự đoán; báo trướcTo say beforehand; predict; foretell.

Nguồn gốc (etymology)

fore-say

  1. từ tiếng Anh trung đạiforesayen
  2. từ tiếng Anh cổforeseċġan“to foresay, foretell, predict, announce, mention beforehand”

Ví dụ

  • / .

AI