foresay
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ra quyết định; phong chức; bổ nhiệmđộng từngoại động từ (transitive)To decree; ordain; appoint.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- foresayNguyên thể (infinitive)
- foresaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- foresaid (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- foresayingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phải nói trước
- ngoại động từ (transitive)Phải nói trước; dự đoán; báo trướcTo say beforehand; predict; foretell.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- / .