Nghĩa chính
- Đất nước nước ngoài
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| foreign lands | Những vùng đất xa lạ |
Xuất hiện ở từ khác
- landkết hợpđất nước nước ngoài
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Họ đã ghé một đất nước nước ngoài.
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| foreign lands | Những vùng đất xa lạ |