Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fordless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có chỗ cạn không thể lội qua được (sông, suối)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a ford.
Nguồn gốc
(etymology)
ford
+
-less
Ví dụ
Between
our
human
nature
and
the
nature
they
desiderate
there
is
a
deep
and
fordless
river
,
over
which
they
can
throw
no
bridge
,
and
all
their
talk
supposes
that
we
shall
be
able
to
fly
or
wade
across
it
[…]
AI
1
Không có chỗ cạn không thể lội qua được (sông, suối)
1
Không có chỗ cạn không thể lội qua được (sông, suối)
1
Không có chỗ cạn không thể lội qua được (sông, suối)