Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
for worlds
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
f
ə
ˈ
w
ɜː
l
d
z
/
US
/
f
ɚ ˈ
w
ɝ
l
d
z
/
Nghĩa chính
1
Đối với bất kỳ sự cân nhắc nào; trên bất kỳ tài khoản nào
cụm giới từ
thường ở câu phủ định
(usually negative)
For any consideration; on any account.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
for the world
Ví dụ
Of
course
I'm
coming
to
your
birthday
party
.
I
wouldn't
miss
it
for
worlds
!
AI
1
Đối với bất kỳ sự cân nhắc nào
1
Đối với bất kỳ sự cân nhắc nào
1
Đối với bất kỳ sự cân nhắc nào