Dịch

for worlds

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/fə ˈwɜːldz/US/fɚ ˈwɝldz/

Nghĩa chính

  1. Đối với bất kỳ sự cân nhắc nào; trên bất kỳ tài khoản nàocụm giới từthường ở câu phủ định (usually negative)For any consideration; on any account.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . !

AI