Nghĩa chính
- Dành cho anh ấy
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as for him | Còn về phần anh ấy | |
| Alas for himcụm từ | cụm từ | Thương thay cho nó! |
| good for him | Mừng cho anh ấy | |
| fight someone's battle for himcụm từ | cụm từ | Đánh hộ cho người nào hưởng; làm cỗ sẵn cho ai |
| do someone's dirty work for himcụm từ | cụm từ | Làm giúp ai một công việc nặng nhọc khổ ải |
| fight someone's quarrel for himcụm từ | cụm từ | Đứng ra bênh vực người nào |
| he found his work cut out for himcụm từ | cụm từ | Hắn thấy công việc của hắn đã được vạch ra từ trước |
Ví dụ
- .Món quà này dành cho anh ấy.
Xuất hiện ở từ khác
- himkết hợpdành cho anh ấy