Dịch

for fear that

liên từ (conjunction)
UK/fə ˈfɪjə ðæt/US/fɚ ˈfɪɚ ðæt/

Nghĩa chính

  1. Để cố gắng ngăn chặn rủi ro (một sự cố hoặc sự kiện cụ thể có thể xảy ra)liên từIn order to attempt to prevent the risk that (a particular incident or event might occur).

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ta làm việc rất chăm chỉ vì sợ bị thất bại.
  • , .
  • .

AI