Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
for fear of
giới từ
(preposition)
UK
/
f
ə
ˈ
f
ɪ
j
ə
ɒ
v
/
US
/
f
ɚ ˈ
f
ɪ
ɚ
ʌ
v
/
Nghĩa chính
1
Để cố gắng ngăn chặn nguy cơ (một sự cố hoặc sự kiện cụ thể xảy ra)
giới từ
In order to attempt to prevent the risk of (a particular incident or event occurring).
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
for fear that
Ví dụ
[...]
but
in
the
damp
conditions
prevailing
the
driver
sensibly
was
unwilling
to
attempt
the
climb
up
through
Combe
Down
tunnel
without
help
,
for
fear
of
slipping
to
a
standstill
in
the
unventilated
bore
,
[...].
I
took
my
umbrella
for
fear
of
rain
.
He
closed
the
window
for
fear
of
rain
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Để cố gắng ngăn chặn nguy cơ (một sự cố hoặc sự kiện cụ thể xảy ra)
1
Để cố gắng ngăn chặn nguy cơ (một sự cố hoặc sự kiện cụ thể xảy ra)
1
Để cố gắng ngăn chặn nguy cơ (một sự cố hoặc sự kiện cụ thể xảy ra)