Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
for a purpose
UK
/
f
ə
ə
ˈ
p
ɜː
p
ə
s
/
US
/
f
ɚ
ə
ˈ
p
ɝ
p
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Để đạt mục đích
Ví dụ
He
bought
the
gift
for
a
purpose
.
Anh ấy mua món quà vì một mục đích nào đó.
Xuất hiện ở từ khác
purpose
kết hợp
để đạt mục đích
AI
1
Để đạt mục đích
1
Để đạt mục đích
1
Để đạt mục đích