Nghĩa chính
- Đồ đi ở chândanh từItems or an item of clothing that is worn on the foot; a shoe, sandal, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- footwearDạng gốc (base form)
- footwearsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| casual footwear | Giày dép thông thường | |
| outdoor footwear | Giày dép đi ngoài trời | |
| protective footwear | Giày dép bảo hộ | |
| sports footwear | Giày dép thể thao |
Họ từ (word family)
cùng gốc footwearVí dụ
- Yohji Yamamoto's painted-denim grass-turf .Thế mạnh của Yohji Yamamoto là kiên định với phong cách đồ thể thao truyền cảm hứng cho ông từ khi hợp tác với Adidas, tạo ra những mẫu giày dép kẻ sọc hoặc denim vẽ tay đầy sáng tạo sải bước trên sàn diễn trải cỏ.
- ?Algérie có sản xuất giày dép không?
- .Anh ấy đã mang giày dép vào.