Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
follow a lead
US
/ˈ
f
ɑ
l
oʊ
ə
ˈ
l
ɛ
d
/
Nghĩa chính
1
Theo dõi một đầu mối
Ví dụ
Reporters
followed
every
lead
before
publication
.
Các phóng viên đã theo dõi mọi đầu mối trước khi đăng bài.
Xuất hiện ở từ khác
lead
kết hợp
theo dõi một đầu mối
AI
1
Theo dõi một đầu mối
1
Theo dõi một đầu mối
1
Theo dõi một đầu mối