Dịch

focus a camera

UK/ˈfəʊ.kəs ə ˈkamɹə/US/ˈfoʊ.kəs ə ˈkæməɹə/

Nghĩa chính

  1. Lấy nét máy ảnh

Ví dụ

  • .Nhớ lấy nét máy ảnh trước khi chụp ảnh.

AI