flotsam and jetsam
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phần còn lại của một con tàu đắm vẫn trôi nổi trên mặt nướcdanh từkhông đếm được (uncountable)The remains of a shipwreck still floating in the water.
- Thứ đã được thải ra từ một con tàu hoặc thuyền, đặc biệt là trên đại dương hoặc biển, (flotsam vô ý và Jetsam có chủ ý)danh từkhông đếm được (uncountable)That which has been discharged from a ship or boat, especially on the ocean or a sea, (flotsam unintentionally and jetsam intentionally).
- Bộ sưu tập các đồ vật linh tinh hoặc những mảnh vụn ít quan trọngdanh từkhông đếm được (uncountable)A collection of miscellaneous items or fragments of little importance.
- Những người được coi là ít có giá trịdanh từkhông đếm được (uncountable)People considered to be of little worth.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .