Dịch

flory

tính từ (adjective)
UK/ˈflɔːɹi/US/ˈflɔɹi/

Nghĩa chính

  1. Được trang trí bằng những bông hoa huệ nhô ra từ đótính từkhông so sánh (not comparable)Decorated with fleurs-de-lis projecting from it.
  2. Có các đầu của cánh tay biến thành hoa huệ, thay vì có hoa huệ gắn vào các đầu như hoa hình chữ thậptính từkhông so sánh (not comparable)Having the ends of the arms turn into fleurs-de-lis, rather than having fleurs-de-lis attached to the ends as in a cross floretty.

Cụm từ (phrase)

cross florydanh từCây thánh giá với các đầu cánh tay có hoa, có hình dạng giống hoa huệ (⚜)
Flory-Fox equationdanh từ riêngTrong hóa học polyme, một công thức thực nghiệm đơn giản liên hệ trọng lượng phân tử với nhiệt độ chuyển hóa thủy tinh của hệ polyme

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápfleuri“covered with flowers”

AI