Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
floodgum
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Kẹo cao su bị ngập nước, Eucalyptus rudis
danh từ
The flooded gum, Eucalyptus rudis.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
floodgum
Dạng gốc
(base form)
floodgum
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
flood
+
gum
Ví dụ
The
paperbarks
and
floodgums
that
shroud
us
look
eerie
and
ethereal
in
the
silver
light
,
and
I
find
myself
matching
Jasper's
step
.
AI
1
Kẹo cao su bị ngập nước
1
Kẹo cao su bị ngập nước
1
Kẹo cao su bị ngập nước