Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
floatovoltaic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của hoặc đề cập đến một tế bào quang điện được thiết kế để nổi trong môi trường nước
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or referring to a photovoltaic cell designed to float in a water environment.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
floatovoltaic
floatovoltaic
s
Điện mặt trời nổi, quang điện nổi
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
float
+
photovoltaic
AI
1
Của hoặc đề cập đến một tế bào quang điện được thiết kế để nổi trong môi trường nước
1
Của hoặc đề cập đến một tế bào quang điện được thiết kế để nổi trong môi trường nước
1
Của hoặc đề cập đến một tế bào quang điện được thiết kế để nổi trong môi trường nước