Nghĩa chính
- Cái biểu đạt—nghĩa là một dấu hiệu ngôn ngữ, một nhãn hiệu hay khẩu hiệu—có ý nghĩa mơ hồ và hay thay đổidanh từA signifier—that is, a linguistic sign, a label or slogan—with a vague and variable meaning.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- floating signifierDạng gốc (base form)
- floating signifiersSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Phápsignifiant flottant