Dịch

flexing

B2danh từ (noun)
/ˈflɛksɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Co cơ, uốn congdanh từThe action of the verb flex; a bending of something, a tightening of the muscles.
  2. Khoe khoang, phô trươngdanh từSynonym of flaunting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flexingDạng gốc (base form)
  2. flexingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

price flexingdanh từViệc thực hành điều chỉnh giá theo khu vực, phù hợp với sự cạnh tranh của địa phương

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .Anh ấy nhìn đôi bàn tay mình, cử động chúng.
  • .Cô ấy đang thể hiện kỹ năng ca hát của mình.
  • .Tom chụp selfie trong lúc gồng cơ bắp.

AI