Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fleshily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách có thịt
trạng từ
In a fleshy manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fleshily
Dạng gốc
(base form)
more fleshily
So sánh hơn
(comparative)
most fleshily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
fleshy
+
-ly
AI
1
Một cách có thịt
1
Một cách có thịt
1
Một cách có thịt