Nghĩa chính
- Sự trốn chạy, sự bỏ trốndanh từThe act of one who flees.
- Chạy hoặc tránh xe, chạy thoátđộng từpresent participle and gerund of flee
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fleeingDạng gốc (base form)
- fleeingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fleeing refugee | Người tị nạn đang trốn chạy |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi đang chạy trốn sang Nhật Bản.
- .Chúng tôi mơ về việc trốn chạy.
- .Họ đang bỏ trốn khỏi đất nước đó.